Dịch vụ công Dịch vụ công
Khu vực cấp nước Khu vực cấp nước
Đồng hồ Scada Đồng hồ Scada
Quản lý dữ liệu Logger Quản lý dữ liệu Logger
Sơ đồ công ty Sơ đồ công ty

Bảng giá bán nước sạch trên địa bàn thành phố Hà nội áp dụng từ ngày 01/10/2013

25/03/2013 23:55 GMT+7

Thực hiện Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND, 39/2013/QĐ-UBND ngày 19/9/2013 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành giá bán nước sinh hoạt và phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch không dùng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội

CÔNG TY NƯỚC SẠCH SỐ 2 HÀ NỘI

TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO

I. Giá bán nước sạch cho đối tượng là hộ gia đình sử dụng vào mục đích sinh hoạt

TT

Mức sử dụng
(m3/tháng/hộ)
Giá bán nước từ 01/10/2013
(đồng/m3)
Giá bán nước từ 01/10/2014
(đồng/m3)
Giá bán nước từ 01/10/2015
(đồng/m3)

1

SH1: 10m3 đầu tiên

4.172

5.020

5.973

2

SH2: Từ trên 10m3 đến 20m3

4.930

5.930

7.052

3

SH3: Từ trên 20m3 đến 30m3

6.068

7.313

8.669

4

SH4: Từ trên 30m3

10.619

13.377

15.929

II. Giá bán nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:

TT

Mục đích - Đối tượng
sử dụng
Giá bán nước từ 01/10/2013
(đồng/m3)
 Giá bán nước từ 01/10/2014
(đồng/m3)
Giá bán nước từ 01/10/2015
(đồng/m3)

1

Cơ quan hành chính sự nghiệp

6.450

8.381

9.955

2

Đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công cộng

6.450

8.381

9.955

3

Sản xuất vật chất

7.668

9.796

11.615

4

Kinh doanh dịch vụ

14.137

18.342

22.068

 
 III. Giá bán nước sạch tại mục I, II chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. (Giá thanh toán bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%; phí bảo vệ môi trường 10% giá bán nước sạch chưa có thuế GTGT).